ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: Cơ sở dữ liệu nâng cao (Advanced Database)
- Tiếng Việt: Cơ sở dữ liệu nâng cao
- Tiếng Anh: Advanced Database
Mã số học phần: 7080103
Số tín chỉ học phần: 2(2-0-4)
Số tiết học phần:
|
Lý thuyết: 20 |
Bài tập: 10 |
Thực hành: 0 |
|
Thực tập: 0 |
Đồ án: 0 |
Tự học: 60 |
1. TS Nguyễn Thị Hữu Phương 0801-10
Mục tiêu học phần
4.1.1 Nắm vững kiến thức về thiết kế cơ sở dữ liệu, cách xây dựng các mô hình như mô hình ER, cơ sở dữ liệu quan hệ,
4.1.2 Hiểu về sự khác nhau của mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ và mô hình cơ sở dữ liệu phi quan hệ.
4.1.3 Nắm vững kiến thức về cơ sở dữ liệu phân tán, các khái niệm cơ bản, cách thiết kế và phân đoạn, bài toán tối ưu truy vấn phân tán
4.1.4 Nắm vững kiến thức về cơ sở dữ liệu hướng đối tượng, khái niệm cơ bản, các cách thiết kế và xây dựng lớp trong cơ sở dữ liệu hướng đối tượng.
4.2.2 Thực hành truy vấn được với cơ sở dữ liệu phi quan hệ (NoSQL)
Sau khi hoàn thành việc học học phần này, sinh viên có thể:
1. Hiểu được các khái niệm về mô hình thực thể liên kết (ERD)
2. Hiểu được cách chuyển tử mô hình ERD sang mô hình mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ
3. Cách thực hiện truy vấn với cơ sở dữ liệu phi quan hệ (NoSQL)
4. Hiểu về cơ sở dữ liệu phân tán, cách thiết kế và thực hiện truy vấn phân tán
5. Hiểu về cơ sở dữ liệu hướng đối tượng, cách tạo mô hình lớp
Các chuẩn đầu ra học phần trên phù hợp với các chuẩn đầu ra chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin như sau:
|
CĐR HP |
CĐR CTĐT |
|||||||||||||||||
|
Kiến thức |
Kỹ năng |
C-D-I-O |
Phẩm chất |
|||||||||||||||
|
1.1 |
1.2 |
1.3 |
2.1 |
2.2 |
2.3 |
3.1 |
3.2 |
3.3 |
4.1 |
4.2 |
4.3 |
4.4 |
4.5 |
4.6 |
4.7 |
5.1 |
5.2 |
|
|
1 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
- |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
2 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
3 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
4 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
5 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hoc phần giúp sinh viên hiểu về các mô hình cơ sở dữ liệu như ERD, quan hệ, phi quan hệ, phân tán và hướng đối tượng. Cách thiết kế, truy vấn và thao tác với các mô hình cơ sở dữ liệu này.
Bảng 1. Nội dung học phần
|
6.1 Lý thuyết: 30 tiết |
|||
|
Đề mục |
Nội dung |
Số tiết |
CĐR HP |
|
Chương 1 |
Thiết kế cơ sở dữ liệu |
6 |
CĐR 1, 2, 3 |
|
1.1 |
Các khái niệm |
|
|
|
1.2 |
Các loại mô hình cơ sở dữ liệu |
|
|
|
1.3 |
Quy trình thiết kế cơ sở dữ liệu mức logic với mô hình thực thể liên kết |
|
|
|
1.4 |
Quy trình chuyển đổi từ mô hình ERD sang mô hình quan hệ |
|
|
|
1.5 |
Cơ sở dữ liệu phi quan hệ (NoSQL) |
|
|
|
Chương 2 |
Tổng quan về cơ sở dữ liệu phân tán |
7 |
CĐR 4 |
|
2.1 |
Khái niệm cơ sở dữ liệu phân tán |
|
|
|
2.2 |
Đặc điểm của cơ sở dữ liệu phân tán |
|
|
|
2.3 |
Ưu điểm cơ sở dữ liệu phân tán |
|
|
|
2.4 |
Quy trình thiết kế cơ sở dữ liệu phân tán |
|
|
|
2.5 |
Tối ưu hóa truy vấn phân tán |
|
|
|
Chương 3 |
Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
7 |
CĐR 5 |
|
3.1 |
Sự ra đời của cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
|
|
|
3.2 |
Khái niệm cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
|
|
|
3.3 |
Đặc điểm của cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
|
|
|
3.4 |
Ưu điểm cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
|
|
|
3.5 |
Thiết kế cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
|
|
|
3.6 |
Chuyển đổi OODM về ORDB và RD |
|
|
|
6.2 Bài tập |
|||
|
Chương 1 |
Thiết kế cơ sở dữ liệu |
3 |
CĐR 1, 2, 3 |
|
1 |
Thiết kế mô hình ER |
|
|
|
2 |
Chuyển ER thành lược đồ cơ sở dữ liệu quan hệ |
|
|
|
3 |
Thiết kế ERD |
|
|
|
Chương 2 |
Tổng quan về cơ sở dữ liệu phân tán |
4 |
CĐR 4 |
|
1 |
Phân đoạn ngang |
|
|
|
2 |
Phân đoạn dọc |
|
|
|
3 |
Tính toán chi phí tối ưu cho truy vấn phân tán |
|
|
|
Chương 3 |
Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
3 |
CDDR 5 |
|
1 |
Nhận biết lớp và đối tượng |
|
|
|
2 |
Mô tả lớp và đối tượng |
|
|
|
3 |
Xây dựng sơ đồ lớp |
|
|
|
4 |
Chuyển sơ đồ lớp thành mô hình CSDL hướng đối tượng quan hệ |
|
|
Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Có mặt tối thiểu 80% số tiết học lý thuyết.
- Hoàn thành đầy đủ 100% bài tập trên lớp và về nhà, được đánh giá kết quả thực hiện
- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ.
- Tham dự thi kết thúc học phần (bắt buộc).
- Chủ động chuẩn bị các nội dung và thực hiện giờ tự học theo mục 11.
Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:
Bảng 2. Đánh giá học phần
|
TT |
Điểm thành phần |
Quy định |
Trọng số |
|
1 |
Điểm chuyên cần |
Số tiết tham dự học/tổng số tiết |
10% |
|
2 |
Điểm bài tập |
Số bài tập đã làm/số bài tập được giao. |
10% |
|
3 |
Điểm kiểm tra giữa kỳ |
- Thi tự luận |
20% |
|
4 |
Điểm thi kết thúc học phần |
- Thi trắc nghiệm/tự luận/vấn đáp |
60% |
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần tính theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm 4 theo quy định về công tác đào tạo của Nhà trường. 9.3 Các đánh giá trên nhằm kiểm tra việc đạt các chuẩn đầu ra học phần sau:
CĐR học phần |
Bài tập về nhà |
Bài kiểm tra thường xuyên |
Kiểm tra điều kiện |
Tham gia học tập |
Thi cuối kỳ |
|
1 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
2 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
3 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
4 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
5 |
X |
X |
X |
X |
X |
-
10.1 Tài liệu chính
[1] Nguyễn Thị Hữu Phương, Nguyễn Thế Lộc – Cơ sở dữ liệu nâng cao, Nhà xuất bản Lao động, 2020.
10.2 Tài liệu tham khảo
[1]. Nguyễn Bá Tường. Nhập môn cơ sở dữ liệu phân tán.NXB Khoa học Kỹ thuật. 2005
[2]. Nguyễn Kim Anh. Nguyên lý của các hệ cơ sở dữ liệu. NXB ĐH Quốc gia. 2009
[3]. Hồ Thuần, Hồ Cẩm Hà. Các hệ cơ sở dữ liệu. Lý thuyết và thực hành. NXB Giáo dục. 2009
Bảng 3. Nội dung chuẩn bị
|
Chương |
Nội dung |
Lý thuyết (tiết) |
Bài tập (tiết) |
Thực hành (tiết) |
Sinh viên cần chuẩn bị |
|
1 |
Chương 1: Thiết kế cơ sở dữ liệu |
12 |
6 |
|
Tài liệu [1]: Chương 1 |
|
1.1 Các khái niệm |
|
|
|
Ôn tập lại các khái niệm, đọc phần 1.1, chương 1 |
|
|
1.2 Các loại mô hình cơ sở dữ liệu |
|
|
|
Chuẩn bị nội dung liên quan đến mô hình và đọc phần 1.2 chương 1 |
|
|
1.3 Quy trình thiết kế cơ sở dữ liệu |
|
|
|
Đọc phần 1.3, chương 1 |
|
|
1.4 Quy trình chuyển đổi các loại mô hình |
|
|
|
Ôn tập về các loại mô hình, đặc điểm của nó và đọc phần 1.4 chương 1 |
|
|
1.5 Cơ sở dữ liệu phi quan hệ (NoSQL) |
|
|
|
Ôn tập về NoSQL và cách truy vấn với NoSQL, đọc phần 1.5 của tài liệu [1], phần 1 của tài liệu [3] |
|
|
2 |
Chương 2: Tổng quan về cơ sở dữ liệu phân tán |
14 |
8 |
|
Tài liệu [1]: Chương 2 |
|
2.1 Khái niệm cơ sở dữ liệu phân tán |
|
|
|
Đọc phần 2.1 |
|
|
2.2 Đặc điểm cơ sở dữ liệu phân tán |
|
|
|
Đọc phần 2.2 |
|
|
2.3 Ưu điểm cơ sở dữ liệu phân tán |
|
|
|
Đọc phần 2.3 |
|
|
2.4 Quy trình thiết cơ sở dữ liệu phân tán |
|
|
|
Đọc phần 2.4 trong tài liệu [1]; chương 2 trong tài liệu [2] làm bài tập phần cuối chương 2 |
|
|
2.5 Tối ưu hóa truy vấn phân tán |
|
|
|
Đọc phần 2.5 trong tài liệu [1]; đọc chương 2 tài liệu [2], làm bài tập phần cuối chương 2 |
|
|
3 |
Chương 3: Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
14 |
6 |
|
Tài liệu [1]: chương 3 |
|
3.1 Sự ra đời của cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
|
|
|
Đọc phần 3.1 chương 3 |
|
|
3.2 Khái niệm cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
|
|
|
Đọc phần 3.2 chương 3 |
|
|
3.3 Đặc điểm cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
|
|
|
Đọc [1] phần 3.3 trong tài liệu [1]; đọc chương 3 tài liệu [2] |
|
|
3.4 Thiết kế cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
|
|
|
Ôn tập lại quy trình thiết kế cơ sở dữ liệu, các khái niệm liên quan đến xây dựng lớp đối tượng và quan hệ của chúng. Đọc phần 3.4 trong [1]; chương 3 trong [2]. Làm bài tập phần cuối chương 3 trong [1]. |
|
|
3.5 Chuyển đổi từ OODM sang ORDB và RD |
|
|
|
Ôn tập lại các loại mô hình cơ sở dữ liệu; đọc phần 3.5 trong tài liệu [1] và làm bài tập phần cuối chương 3. |